TanroDictionary Sổ từ

compère

/ˈkɒmpeə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem người dẫn chương trình: là người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tividanh từ

Ví dụ

  1. The entry compère points to người dẫn chương trình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép