TanroDictionary Sổ từ

comparison

/kəmˈpærɪsn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự so sánh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This new model does not bear comparison with it.

  2. to bear (stand) comparison with

    có thể so sánh với

  3. beyond all comparison

    không thể so sánh được, không thể bì được

  4. to bring into comparison

    đem so sánh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép