Nghĩa tiếng Việt
- Sự so sánh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This new model does not bear comparison with it.
-
to bear (stand) comparison with
có thể so sánh với
-
beyond all comparison
không thể so sánh được, không thể bì được
-
to bring into comparison
đem so sánh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép