Nghĩa tiếng Việt
- Gian, ngăn (nhà, toa xe lửa... ).danh từ
- Ngăn kín (nước không rỉ qua được) ((cũng) watertight compartment).danh từ
- Một phần dự luật (để thảo luận trong một thời gian hạn định ở nghị viện Anh).danh từ
- Ngăn ra từng gian.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The train had a quiet compartment.
-
That ship has a watertight compartment.
-
The bill moved to a new compartment.
-
They compartment the drawer for tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép