Nghĩa tiếng Việt
- người đồng hươngdanh từ
Tiếng Nhật
- 同胞どうほうđồng bào, anh em
Ví dụ
-
I met a compatriot on the train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəmˈpætriət/
I met a compatriot on the train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép