TanroDictionary Sổ từ

competent

/ˈkɒmpɪtənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi.tính từ
  2. Có thẩm quyền.tính từ
  3. Có thể cho phép được, tuỳ ý.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. is he competent for that sort of work?

  2. This case shall be put before the competent court.

  3. It was competent to him to refuse the offer.

  4. this shall be put before the competent court

    việc đó sẽ được đưa ra trước toà án có thẩm quyền giải quyết

  5. it was competent to him to refuse

    tuỳ ý nó muốn từ chối cũng được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép