Nghĩa tiếng Việt
- Cạnh tranh, đua tranh.tính từ
Ví dụ
-
The market is very competitive for small businesses.
-
competitive price
giá có thể cạnh tranh được (với các hàng khác)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép