Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của complain.động từ
Tiếng Nhật
- 愚図愚図ぐずぐずchậm chạp, lề mề, chần chừ
Ví dụ
-
He learned to complaining the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép