Nghĩa tiếng Việt
- hoàn toàn; đầy đủadv
- Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The man was completely honest in his business.
-
They worked completely all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép