TanroDictionary Sổ từ

completely

/kəmˈplitli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hoàn toàn; đầy đủadv
  2. Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The man was completely honest in his business.

  2. They worked completely all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép