Nghĩa tiếng Việt
- Làm phức tạp, làm rắc rối.động từ
Ví dụ
-
Do not complicate matters with unnecessary details.
-
to complicate matters
làm cho vấn đề phức tạp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép