TanroDictionary Sổ từ

complicated

/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của complicateđộng từ
  2. Phức tạp, rắc rối.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The storm complicated our travel plans.

  2. Repairing this complicated piece of machinery requires a lot of skill.

  3. a complicated piece of machinery

    bộ phận máy móc phức tạp

  4. complicated business

    công việc làm ăn rắc rối

  5. a complicated puzzle

    câu đố rắc rối

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép