Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của complicateđộng từ
- Phức tạp, rắc rối.tính từ
Tiếng Nhật
- 煩わしいわずらわしいphiền phức, rắc rối
- 難しいむずかしいkhó
- 複雑ふくざつphức tạp; (cảm xúc) lẫn lộn
- ややこしいrắc rối, phức tạp, khó hiểu
- 煩雑はんざつphức tạp, rắc rối, phiền phức
Ví dụ
-
The storm complicated our travel plans.
-
Repairing this complicated piece of machinery requires a lot of skill.
-
a complicated piece of machinery
bộ phận máy móc phức tạp
-
complicated business
công việc làm ăn rắc rối
-
a complicated puzzle
câu đố rắc rối
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép