Nghĩa tiếng Việt
- Hợp chất.danh từ
- Từ ghép.danh từ
- Khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự... ).danh từ
- Kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp.tính từ
- Pha, trộn, hoà lẫn.động từ
- Ghép thành từ ghép.động từ
- Dàn xếp (cuộc cãi lộn... ).động từ
- Điều đình, dàn xếp.động từ
Tiếng Nhật
- 化合物かごうぶつhợp chất
- 境内けいだいkhuôn viên (đền, chùa)
- 構内こうないtrong khuôn viên, trong khu vực (nhà ga, trường)
- 混ぜ合わすまぜあわすtrộn lẫn, pha trộn, hòa trộn
- 複ふくphức, kép, đa, hai
Ví dụ
-
Water is an important organic compound for life.
-
Rainbow is a compound word.
-
The factory compound was surrounded by walls.
-
A compound word can have many different meanings.
-
The chemist will compound a medicine for you.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép