Nghĩa tiếng Việt
- Gạc.danh từ
- Ép, nén; đè.động từ
- Cô lại (ý nghĩ, lời nói... ).động từ
Tiếng Nhật
- 締め付けるしめつけるsiết chặt, thắt chặt, ép
Ví dụ
-
The compress was useful in class.
-
Compress the clothes to fit them in the bag.
-
He tried to compress his long speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép