Nghĩa tiếng Việt
- Giấu giếm, giấu, che đậy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She tried to conceal the gift from him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsiːl/
She tried to conceal the gift from him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép