Nghĩa tiếng Việt
- Nhận, thừa nhận.động từ
- Cho, nhường cho.động từ
- Thua.động từ
Ví dụ
-
He had to concede a point during the debate.
-
The king decided to concede a privilege to them.
-
We concede after a fair game.
-
to concede a point in an argument
thừa nhận một điểm trong cuộc tranh luận
-
to concede a privilege
cho một đặc quyền
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép