Nghĩa tiếng Việt
- Tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His conceited tone annoyed the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsiːtɪd/
His conceited tone annoyed the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép