Nghĩa tiếng Việt
- Nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng.động từ
- , dạng bị động diễn đạt, bày tỏ.động từ
- Thai nghén trong óc; hình thành trong óc.động từ
- Thụ thai, có mang.động từ
Tiếng Nhật
- 孕むはらむcó thai
Ví dụ
-
It is hard to conceive such a huge plan.
-
I can conceive the meaning from his tone.
-
She could not conceive of such a cruel act.
-
The couple conceived a child last year.
-
to conceive a plan
nghĩ ra một kế hoạch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép