Nghĩa tiếng Việt
- Tập trung.tính từ
- Cô (chất lỏng).tính từ
- Tính tập trung.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should concentrate on your homework right now.
-
Concentrate the juice before you pack it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép