TanroDictionary Sổ từ

concentrate

/ˈkɒnsntreɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập trung.tính từ
  2. Cô (chất lỏng).tính từ
  3. Tính tập trung.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You should concentrate on your homework right now.

  2. Concentrate the juice before you pack it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép