TanroDictionary Sổ từ

conciliable

/kənˈsɪliːəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem conciliate: Thu phục được, chiếm được, lấy được, gây đượctính từ

Ví dụ

  1. The entry conciliable points to conciliate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép