Nghĩa tiếng Việt
- Xem conciliate: Thu phục được, chiếm được, lấy được, gây đượctính từ
Ví dụ
-
The entry conciliable points to conciliate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsɪliːəbəl/
The entry conciliable points to conciliate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép