Nghĩa tiếng Việt
- Người hoà giải.danh từ
Ví dụ
-
The conciliator helped both sides agree on a plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsɪlieɪtə(r)/
The conciliator helped both sides agree on a plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép