Nghĩa tiếng Việt
- Cuối cùng, để kết thúc.tính từ
- Để kết luận.tính từ
- Xác định, quyết định, thuyết phục được.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The final test was conclusive.
-
The evidence was conclusive and clear.
-
The police need conclusive evidence to solve the crime.
-
conclusive experiment
thí nghiệm để xác định
-
conclusive proof
chứng cớ thuyết phục được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép