TanroDictionary Sổ từ

condemn

/kənˈdem/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết án, kết tội, xử, xử phạt.động từ
  2. Chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội.động từ
  3. Bắt buộc, ép.động từ
  4. Tịch thu (hàng lậu... ).động từ
  5. Thải, loại bỏ đi (đồ dùng cũ... ).động từ
  6. Chạy, tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được (người bệnh).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The judge will condemn the thief.

  2. Do not condemn him without knowing the truth.

  3. The bad weather condemned us to stay inside.

  4. The officers condemned the hidden goods.

  5. We should condemn old tools and buy new ones.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép