Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoá đặc (chất nước); sự ngưng (hơi); sự tụ (ánh sáng).danh từ
- Khối đặc lại.danh từ
- Sự cô đọng (lời, văn... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Condensation formed on the cold window.
-
The tube had a hard condensation inside.
-
He wrote a condensation of the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép