TanroDictionary Sổ từ

condescend

/ˌkɒndɪˈsend/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ra kẻ cả, bề trên, trịch thượngđộng từ
  2. Hạ mình, hạ cố, chiếu cố.động từ
  3. Chỉ rõ, ghi rõ, ghi từng khoản.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do not condescend to your younger siblings.

  2. He did not condescend to help the poor man.

  3. The lawyer will condescend upon the specific details.

  4. He always condescends to me when we talk about politics, as if my opinions aren't worth considering

    Anh ta luôn tỏ ra trịch thượng với tôi khi chúng tôi bàn về chính trị, cứ như thể ý kiến của tôi không đáng quan tâm

  5. to condescend do something

    hạ mình làm việc gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép