Nghĩa tiếng Việt
- Ước định, quy định.động từ
- Tuỳ thuộc vào, quyết định bởi.động từ
- Là điều kiện của, cần thiết cho.động từ
- Thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).động từ
- Làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh.động từ
- Dự kỳ thi vớt.động từ
- Có điều kiện.tính từ
- (thuộc) điều kiện.tính từ
Tiếng Nhật
- 条件付きじょうけんつきcó điều kiện
Ví dụ
-
They conditional the offer on a quick reply.
-
The trip is conditional on the weather.
-
Success is often conditional on hard work.
-
We conditional the product before shipping it.
-
We can conditional the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép