TanroDictionary Sổ từ

condominium

/ˌkɒndəˈmɪniəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ quản lý chung, chế độ công quản.danh từ
  2. Lãnh thổ dưới sự quản lý chung, công quản.danh từ
  3. (Mỹ, Cananda) Khu chung cư cao cấp sở hữu chung nhưng mỗi căn hộ là sở hữu riêng.danh từ
  4. (Mỹ, Cananda) Một căn hộ trong khu chung cư.danh từ
  5. Quyền sở hữu hợp pháp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They bought a condominium near the park.

  2. The condominium was shared by two groups.

  3. She lives in a condominium downtown.

  4. Their condominium has a small balcony.

  5. The lawyer explained her condominium ownership rights.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép