Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ quản lý chung, chế độ công quản.danh từ
- Lãnh thổ dưới sự quản lý chung, công quản.danh từ
- (Mỹ, Cananda) Khu chung cư cao cấp sở hữu chung nhưng mỗi căn hộ là sở hữu riêng.danh từ
- (Mỹ, Cananda) Một căn hộ trong khu chung cư.danh từ
- Quyền sở hữu hợp pháp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They bought a condominium near the park.
-
The condominium was shared by two groups.
-
She lives in a condominium downtown.
-
Their condominium has a small balcony.
-
The lawyer explained her condominium ownership rights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép