Nghĩa tiếng Việt
- Xem confer: Cấp, phongtính từ
Tiếng Nhật
- 給付きゅうふsự chi trả, cấp phát (tiền trợ cấp, phúc lợi)
Ví dụ
-
The entry conferral points to confer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈfɜːːəl/
The entry conferral points to confer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép