Nghĩa tiếng Việt
- Cấp, phong.động từ
- Bàn bạc, hỏi ý kiến, hội ý.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The king will confer a title on the hero.
-
I need to confer with my manager first.
-
to confer a title on somebody
phong tước cho ai
-
to confer with somebody
bàn bạc với ai, hỏi ý kiến ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép