TanroDictionary Sổ từ

confer

/kənˈfɜː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cấp, phong.động từ
  2. Bàn bạc, hỏi ý kiến, hội ý.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The king will confer a title on the hero.

  2. I need to confer with my manager first.

  3. to confer a title on somebody

    phong tước cho ai

  4. to confer with somebody

    bàn bạc với ai, hỏi ý kiến ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép