Nghĩa tiếng Việt
- Hình thể, hình dạng.danh từ
- Hình thể (các hành tinh...).danh từ
- Sự chỉnh định, cách chỉnh định.danh từ
- Cấu hình.danh từ
Tiếng Nhật
- 設定せっていsự thiết lập, đặt ra (vấn đề); bối cảnh (phim, tiểu thuyết)
- コンフィギュレーションcấu hình
- 構成こうせいcấu thành, cơ cấu, bố cục, cấu trúc
- 配置はいちsự bố trí, sắp xếp, bố cục
Ví dụ
-
The chart showed the room configuration.
-
The planet's configuration was unusual.
-
He studied the configuration of the machine.
-
Check the network configuration first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép