Nghĩa tiếng Việt
- Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại.động từ
- Hạn chế.động từ
- (+ on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với.động từ
- biên giới.danh từ
- Ranh giới (giữa hai loại ý kiến... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 限るかぎるhạn chế, giới hạn
- 閉じ込めるとじこめるnhốt, giam giữ
Ví dụ
-
They confine the puppy to one room.
-
Please confine your comments to the main topic.
-
Our garden confine with the neighbor's fence.
-
The river marks the confine of the town.
-
The confine between fact and rumor was thin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép