Nghĩa tiếng Việt
- Xem confront: Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu vớidanh từ
Ví dụ
-
The entry confrontment points to confront.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép