TanroDictionary Sổ từ

confront

/kənˈfrʌnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với.động từ
  2. Đối chất.động từ
  3. Đối chiếu (tài liệu, bản sao... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Many difficulties confront us every single day.

  2. The teacher will confront the student tomorrow.

  3. We confront the copy with the original.

  4. many difficulties confront us

    chúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép