Nghĩa tiếng Việt
- Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với.động từ
- Đối chất.động từ
- Đối chiếu (tài liệu, bản sao... ).động từ
Tiếng Nhật
- 直面ちょくめんsự đối mặt
- 向かい合うむかいあうđối diện nhau
- 迎え撃つむかえうつnghênh chiến, đón đánh
Ví dụ
-
Many difficulties confront us every single day.
-
The teacher will confront the student tomorrow.
-
We confront the copy with the original.
-
many difficulties confront us
chúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép