Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của confuseđộng từ
- Lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm.danh từ
- Mơ hồ.danh từ
- Bối rối, ngượng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I confused the dates and missed the bus.
-
The desk was in confused after the move.
-
The map was still confused to me.
-
She gave a confused answer to my simple question.
-
confused answer
câu trả lời bối rối
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép