Nghĩa tiếng Việt
- Khó hiểu, gây bối rối.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confuse.động từ
Tiếng Nhật
- ややこしいrắc rối, phức tạp, khó hiểu
- 紛らわしいまぎらわしいdễ nhầm lẫn, gây hiểu lầm, mập mờ, nước đôi
Ví dụ
-
The instructions were confusing to many students.
-
She was confusing the keys again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép