Nghĩa tiếng Việt
- Nối, tiếp, chắp, ghép; hợp lại, liên kết, kết hợp.tính từ
Ví dụ
-
They took conjoint action to solve the difficult problem.
-
conjoint action
hành động kết hợp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép