TanroDictionary Sổ từ

conjunctly

/kənˈdʒəŋktli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem conjunct: Người chung vốn (với người khác); người liên kết (với người khácD

Ví dụ

  1. The entry conjunctly points to conjunct.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép