Nghĩa tiếng Việt
- Người chung vốn (với người khác); người liên kết (với người khác.danh từ
- Vật liên kết (với vật khác).danh từ
Ví dụ
-
One conjunct backed the project.
-
Each conjunct connects to the next part.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép