TanroDictionary Sổ từ

conjunct

/kənˈdʒəŋkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chung vốn (với người khác); người liên kết (với người khác.danh từ
  2. Vật liên kết (với vật khác).danh từ

Ví dụ

  1. One conjunct backed the project.

  2. Each conjunct connects to the next part.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép