Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của connectđộng từ
- Mạch lạc (bài nói, lý luận... ).tính từ
- Có quan hệ vơi, có họ hàng với.tính từ
- Liên thông.tính từ
Tiếng Nhật
- 地続きじつづきliền kề (đất), giáp ranh
Ví dụ
-
They connected the data carefully.
-
The connected option was chosen.
-
She is well connected in the local business world.
-
The two rooms have a connected space for guests.
-
well connected
có họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép