TanroDictionary Sổ từ

connected

/kəˈnektɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của connectđộng từ
  2. Mạch lạc (bài nói, lý luận... ).tính từ
  3. Có quan hệ vơi, có họ hàng với.tính từ
  4. Liên thông.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They connected the data carefully.

  2. The connected option was chosen.

  3. She is well connected in the local business world.

  4. The two rooms have a connected space for guests.

  5. well connected

    có họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép