TanroDictionary Sổ từ

conner

/ˈkɑnɜːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem con: Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúngdanh từ

Ví dụ

  1. The entry conner points to con.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép