Nghĩa tiếng Việt
- Lừa gạt, lừa bịp.động từ
- Điều khiển, lái (con tàu).động từ
- Học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm.động từ
- Hiểu biết; nhận, thừa nhận, công nhận.động từ
- Điểm bất lợi, điểm hại.danh từ
- Tù nhân; kẻ phạm tội.danh từ
- trò chơi bội tín, sự lừa gạt.danh từ
- Hướng tàu.danh từ
Ví dụ
-
They will con the report tomorrow.
-
She tried to con the issue quickly.
-
He can con the file later.
-
She saw the con near the door.
-
He kept the con in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「con」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng.
-
danh từ Cây giống, cây mới mọc.
-
danh từ Từng đơn vị động vật hoặc một số vật thể khác.
-
danh từ Từng người đàn bà, phụ nữ (hàm ý coi khinh hoặc thân mật).
-
danh từ Vóc dáng thân hình.
-
đại từ đại từ chỉ động vật, đứng trước danh từ chỉ động vật
-
đại từ Đại từ xưng hô chỉ về mình, khi nói với cha, mẹ hay với thầy, cô
-
đại từ Đại từ xưng hô chỉ về người khác, khi họ là người mình đẻ ra.
Ví dụ
- Sinh con.
- Có ba con.
- Con hư tại mẹ.(tục ngữ)
- Con hơn cha là nhà có phúc(tục ngữ)
- Gà con theo mẹ.(tục ngữ)