TanroDictionary Sổ từ

conning

/ˈkɑːnnin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của con.động từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conn.động từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conne.động từ
  4. Chỉ huy.tính từ

Ví dụ

  1. She is conning the ship through the fog.

  2. He was conning the deal from start to finish.

  3. He was conning the team meeting with care.

  4. The conning officer gave clear orders.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép