Nghĩa tiếng Việt
- Người sành sỏi, người thành thạo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a true connoisseur of fine wine.
-
a connoisseur in (of) paintings
người sành sỏi về hoạ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép