TanroDictionary Sổ từ

connoisseur

/ˌkɒnəˈsɜː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sành sỏi, người thành thạo.danh từ

Tiếng Nhật

  • 玄人くろうとdân chuyên nghiệp, người sành sỏi, bậc thầy
  • 通つうngười sành sỏi, chuyên gia, người am tường

Ví dụ

  1. He is a true connoisseur of fine wine.

  2. a connoisseur in (of) paintings

    người sành sỏi về hoạ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép