Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị xâm chiếm.tính từ
- Có thể chinh phục được, có thể chế ngự được.tính từ
Ví dụ
-
Her answer seemed conquerable to me.
-
The hill is conquerable with steady effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép