Nghĩa tiếng Việt
- Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức.tính từ
Tiếng Nhật
- 意識的いしきてきcó ý thức, cố ý, chủ ý
Ví dụ
-
She was conscious of her mistake during the meeting.
-
to be conscious of one's guilt
biết (rõ) tội của mình
-
to become conscious
tỉnh lại, hồi lại
-
the old man was conscious to the last
đến phút cuối cùng ông cụ vẫn còn tỉnh
-
man is a conscious animal
người là một động vật có ý thức
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép