TanroDictionary Sổ từ

conscious

/ˈkɒnʃəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was conscious of her mistake during the meeting.

  2. to be conscious of one's guilt

    biết (rõ) tội của mình

  3. to become conscious

    tỉnh lại, hồi lại

  4. the old man was conscious to the last

    đến phút cuối cùng ông cụ vẫn còn tỉnh

  5. man is a conscious animal

    người là một động vật có ý thức

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép