TanroDictionary Sổ từ

consequence

/ˈkɒnsɪkwəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hậu quả, kết quả.danh từ
  2. Hệ quả.danh từ
  3. Tầm quan trọng, tính trọng đại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Every action has a consequence that we must face.

  2. The consequence of that choice was clear.

  3. The small mistake was of no consequence to the final result.

  4. to take the consequence of something

    chịu hậu quả của việc gì

  5. in consequence of

    do kết quả của

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép