Nghĩa tiếng Việt
- Hậu quả, kết quả.danh từ
- Hệ quả.danh từ
- Tầm quan trọng, tính trọng đại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Every action has a consequence that we must face.
-
The consequence of that choice was clear.
-
The small mistake was of no consequence to the final result.
-
to take the consequence of something
chịu hậu quả của việc gì
-
in consequence of
do kết quả của
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép