Nghĩa tiếng Việt
- Sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must focus on the conservation of water.
-
conservation of energy
sự bảo toàn năng lượng
-
conservation of life
sự bảo toàn mạng sống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép