Nghĩa tiếng Việt
- đáng kể; khá nhiềuadv
- Đáng kể, lớn lao, nhiều.D
Tiếng Nhật
- 大分だいぶkhá là, đáng kể
- 可也かなりkhá, tương đối
- 少なからずすくなからずkhông ít, đáng kể
- 中々なかなかkhá, rất, mãi
- 随分ずいぶんrất, khá, đáng kể
Ví dụ
-
Sharks are considerably faster swimmers than humans.
-
The weather is considerably colder than yesterday.
-
it's considerably colder this morning
sáng nay rét hơn nhiều
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép