TanroDictionary Sổ từ

considerably

/kənˈsɪdərəbli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đáng kể; khá nhiềuadv
  2. Đáng kể, lớn lao, nhiều.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sharks are considerably faster swimmers than humans.

  2. The weather is considerably colder than yesterday.

  3. it's considerably colder this morning

    sáng nay rét hơn nhiều

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép