Nghĩa tiếng Việt
- Xem consign: Gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bántính từ
Ví dụ
-
The entry consignable points to consign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈsɑɪnəbəl/
The entry consignable points to consign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép