TanroDictionary Sổ từ

consign

/kənˈsaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán.động từ
  2. Uỷ thác, ký thác; giao phó.động từ

Ví dụ

  1. Please consign the box to storage.

  2. They will consign the goods to a warehouse.

  3. to consign a child to his uncle's care

    giao phó con cho chú nuôi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép