TanroDictionary Sổ từ

consistency

/kənˈsɪstənsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với consistence: Độ đặc, độ chắcdanh từ
  2. Tính kiên định, tính trước sau như một; tính nhất quán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Good consistency makes the dough easy to shape.

  2. We need more consistency in the final test results.

  3. there is no consistency in this man

    anh chàng này thiếu kiên định

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép