Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với consistence: Độ đặc, độ chắcdanh từ
- Tính kiên định, tính trước sau như một; tính nhất quán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Good consistency makes the dough easy to shape.
-
We need more consistency in the final test results.
-
there is no consistency in this man
anh chàng này thiếu kiên định
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép