Nghĩa tiếng Việt
- Thuận tai, êm ái, du dương.tính từ
- Hoà hợp, phù hợp.tính từ
- Phụ âm.danh từ
Tiếng Nhật
- 子音しいんphụ âm
Ví dụ
-
The soft music was consonant and calm.
-
The new plan is consonant with our main goals.
-
The letter t is a consonant.
-
consonant with one's duty
phù hợp với bổn phận của mình, đúng với bổn phận của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép